Bị mang tiếng mà không được hưởng lợi

Direct English translation

To bear the bad reputation without receiving any benefit.

Equivalent English version

To get the blame but not the game

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh phải chịu điều tiếng, bị gán tiếng tăm hay trách nhiệm nào đó nhưng thực tế không thu được quyền lợi hay lợi ích . Thường dùng để than phiền hoặc chê sự thiệt thòi, mang tiếng không phần.
English explanation
Refers to a situation where someone bears the name, blame, or public talk of something but receives none of the actual benefits. It is used to complain about being put in a disadvantageous position with no real gain.